Vật liệu làm ướt tùy chọn 304.316.316L
Chất lượng bề mặt khác nhau 0,4μm-0,8μm
Hoàn thiện bề mặt khác nhau: Đánh bóng gương, Phun cát, v.v.
Tay cầm khác nhau: Thép không gỉ, v.v.
Chất lượng miếng đệm khác nhau
Độ dày cổ có thể được sửa đổi
Chiều cao có thể được sửa đổi
OD tùy chọn cho 200/300/350/400/430/450/500
Vật liệu gioăng tùy chọn cho EPDM, FPM
Thiết kế tiêu chuẩn
Chứng nhận tiêu chuẩn vệ sinh 3-A của Mỹ (84-02)
Vật liệu làm ướt 1.4301 / 1.4404
Chất liệu bìa 1.4301 / 1.4404
Miếng đệm silicone
6 Tay cầm bằng nhựa
Hướng ngoại
Bề mặt hoàn thiện mờ
OD 600mm
Công nghệ hàn đầy đủ
Tùy chọn
Vật liệu làm ướt tùy chọn 304.316.316L
Chất lượng bề mặt khác nhau 0,4μm-0,8μm
Hoàn thiện bề mặt khác nhau: Đánh bóng gương, Phun cát, v.v.
Tay cầm khác nhau: Thép không gỉ, v.v.
Chất lượng miếng đệm khác nhau
Độ dày cổ có thể được sửa đổi
Chiều cao có thể được sửa đổi
OD tùy chọn cho 200/300/350/400/430/450/500
Vật liệu gioăng tùy chọn cho EPDM, FPM
KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN / * Ở nhiệt độ 50 ℃ / 122 ℉
NẾU BẠN MUỐN KIỂM TRA ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT |
Bản vẽ các bộ phận LPSD | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
CÔNG NGHỆ LPSD DỮ LIỆU KỸ THUẬT Áp suất làm việc:. . . . . . . .Acc. để kích thước tiêu chuẩn của bảng. EN10204. 3.1 chứng chỉ |
Tùy chọn | |||||||||||||||||||||||
Lưu ý: Chiều cao dài hơn cũng có sẵn. |
CÔNG TY TNHH MN VINA
VP1: Số nhà 14, phố Mạc Xá, P.Liên Mạc,
Q.Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội, Việt Nam
VP2: TTTM Le Parc, Công viên Yên Sở, Km 1,5
Pháp Vân, Q.Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam